Những cách nói thay thế 'friend'

Buddy, Mate, Bestie,... cũng là hầu như từ đồng nghĩa với "Friend" mà bạn nên tìm hiểu nhằm vốn từ vựng giờ Anh của bản thân trlàm việc đề xuất đa dạng và phong phú rộng.


Mỗi Khi nói về "người bạn" của bản thân, cho mặc dù là bạn thân, bạn thuộc lớp, đồng nghiệp,... mọi người chỉ nhớ đến mỗi từ "Friend".Đây cũng là một từ phổ biến đến nỗi có tác dụng nhiều người quên mất rằng vào tiếng Anh còn tồn tại rất nhiều từ đồng nghĩa để diễn tả sắc thái bạn bè cổ.

You watching: Những cách nói thay thế 'friend'

Việc dùng nhiều từ đồng nghĩa trong giao tiếp giỏi trình diễn văn bản ko chỉ giúp chúng ta nổi bật, ngoại giả thể hiện khả năng thành thạo tiếng Anh của bản thân trong mắt người khác.

Những từ dưới đây sẽ góp những bạn bổ sung vốn từ vựng đồng nghĩa với "Friend" mỗi lúc muốn nói về người bạn của mình.


*

1. Buddy

Ý nghĩa: bạn thân

Ví dụ: Duy and I have been buddies for years.

(Duy cùng tôi từng là bạn thân vào nhiều năm)

2. Soul mate

Ý nghĩa: bạn tri kỷ, trung khu giao

Ví dụ:After all, soulmates always end up together.

(Sau tất cả, người bạn tri kỉ sẽ luôn luôn bên ta đến cuối cuộc đời)

3. Mate:

Ý nghĩa: bạn thân, bạn đời

Ví dụ:They’ve sầu been mates for a long time.

(Họ đã là bạn btrần được một thời gian dài)

4. Pal

Ý nghĩa: bạn thân

Ví dụ: Giao và Huy met in high school và have sầu been pal for six years.

See more: Tổng Hợp Loạt Phim Cảnh Sát Hình Sự Việt Nam 'Gây Sốt'

(Giao cùng Huy gặp nhau từ hồi trung học với đã làm cho bạn với nhau được sáu năm)

5. Bestie

Ý nghĩa: bạn thân

Ví dụ:I love going to the cinema with my bestie.

(Tôi thích đi xem phyên cùng với bạn thân của mình)

6. Acquaintance

Ý nghĩa: bạn đồng nghiệp

Ví dụ:Be sure to lớn come: you may meet some old acquaintance.

(Hãy chắc chắn đến: bạn bao gồm thể gặp một số người đồng nghiệp cũ)

7. Comrade

Ý nghĩa: bạn chí cốt, đồng chí

Ví dụ:Comrades, we st& here, we die here! - It has been an honor

(Các đồng chí, bọn họ đứng đây, họ chết ở đây! - Đó là một vinh dự)

8. Crony

Ý nghĩa: bạn thân, bạn nối khố

Ví dụ: Shespent the evening drinking with her cronies.

(Cô ấy đã dành riêng buổi tối uống rượu với bạn thân)

9. Classmate

Ý nghĩa: bạn cùng lớp

Ví dụ: We are classmates!

(Chúng tôi là bạn thuộc lớp!)

10. Companion

Ý nghĩa: bạn đồng hành

Ví dụ:Are you taking me as your companion?

(Bạn muốn chọn tôi làm cho bạn đồng hành của bạn?)

11. Partner

Ý nghĩa: cộng sự, đối tác

Ví dụ:They are partners in the real estate business.

(Họ là đối tác vào kinh doanh bất động sản)

12. Roommate

Ý nghĩa: bạn thuộc phòng

Ví dụ: Mai was my roommate during our first year at university.

See more: Top 12 Phim Ma Cương Thi Lâm Chánh Anh Hay Nhất Không Nên Bỏ Lỡ

(Mai là bạn cùng chống của tôi vào năm đầu tiên ở trường đại học)

13. Schoolmate

Ý nghĩa: bạn học

Ví dụ: He met an old schoolmate at the party.

(Anh ấy gặp một người bạn học cũ vào bữa tiệc)



đoạn Clip kỷ yếu đuối phong cách rắn săn uống mồi khôn cùng đỉnh của lớp học này đã làm mưa làm gió trên social, nhận về 60.000 lượt thích chỉ với sau vài giờ đăng


Xem theo ngày Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 trăng tròn 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 20212020201920182017 Xem