Con nhà huỳnh đế cô quạnh là gì ? luận tính cách, hình tướng qua mệnh ngũ đế

Ngũ Đế gồm những: Thanh Đế, Huỳnh Đế, Bạch Đế, Xích Đế với Hắc Đế. Nếu các bạn chưa chắc chắn mệnh của mình trong Ngũ đế, hãy coi đúng đắn tuổi của bản thân mình ở chỗ sau đây thì được cho là là con của ông vua làm sao (năm đơn vị Đế).

You watching: Con nhà huỳnh đế cô quạnh là gì ? luận tính cách, hình tướng qua mệnh ngũ đế

*

I. Tra theo tuổi để biết nằm trong Xương như thế nào, Vua nào .

See more: Dự Án Cao Tốc Hạ Long - Vân Đồn Tại Nút Giao Việt Hưng, Ngắm Toàn Cảnh Cao Tốc Hạ Long

1 – ( 1941, 2001, 2061 ) Tuổi Tân Tỵ, cung Tốn, mạng Bạch Lạp Kyên ổn ( chân đèn bởi kim cương ), xương con cọp, tướng tinh bé thuồng luồng, xung khắc Phúc Ðăng Hoả, con bên Bạch Ðế – Trường mạng

2 – (1940, 2000, 2060) Tuổi Canh Thìn, cung Chấn, mạng Bạch Lạp Kim(chân đèn bằng vàng), xương bé rồng, tướng tá tinh bé quạ, khắc Phúc Ðăng Hoả, nhỏ công ty Bạch Ðế – Trường mạng.

See more: Tuyển Tập Nhạc Âu Mỹ Hay Nhất 2016 : Nhìn Lại 10 Ca Khúc Hot Nhất 2015


3 – ( 1939, 1999 ) Tuổi Kỹ Mẹo, cung Khôn, mạng Thành Ðầu Thổ ( khu đất trên thành ), xương con thỏ, tướng tinch nhỏ Long, tương khắc Thiên Thượng Thuỷ, con bên Huỳnh Ðế – Phú quí .4 – ( 1938, 1998 ) Tuổi Mậu Dần, cung Khảm, mạng Thành Ðầu Thổ ( đất trên thành ), xương con cọp, tướng tinc nhỏ thuồng luồng, xung khắc Thiên Thượng Thuỷ, nhỏ nhà Huỳnh Ðế – Prúc quí .5 – ( 1937, 1997 ) Tuổi Ðinch Sửu, cung Ly, mạng Giáng Hạ Thuỷ ( nước mù sương ), xương bé trâu, tướng mạo tinh nhỏ trùn, tương khắc Thiên Thượng Hoả, bé bên Hắc Ðế – Cô bần6 – ( 1936, 1996,2056 ) Tuổi Bính Tý, cung Cấn, mạng Giáng Hạ Thuỷ ( nước mù sương ), xương bé con chuột, tướng tinch nhỏ rắn, khắc Thiên Thượng Hoả, nhỏ nhà Hắc Ðế – Cô bựa .7 – ( 1935, 1995 ) Tuổi Ất Hợi, cung Ðoài, mạng Sơn Ðầu Hoả ( lửa bên trên núi ), xương nhỏ heo, tướng tá tinc con hưu, xung khắc Sa Trung Klặng, con đơn vị Xích Ðế – Cô bựa .8 – ( 1934, 1994 ) Tuổi Giáp Tuất, cung Càn, mạng Sơn Ðầu Hoả ( lửa bên trên núi ), xương con chó, tướng tá tinch bé ngựa, tương khắc Sa Trung Kyên, con đơn vị Xích Ðế – Cô bần .9 – ( 1933, 1993 ) Tuổi Quí Dậu, cung Chấn, mạng Kiếm Phong Klặng ( tìm bởi đá quý ), xương bé con kê, tướng tinch con đười ươi, tự khắc Phúc Ðăng Hoả, nhỏ công ty Bạch Ðế – Phú quí .10 – ( 1932, 1992 ) Tuổi Nhâm Thân, cung Khôn, mạng Kiếm Phong Kyên ổn, xương con khỉ, tướng mạo tinch con dê, tự khắc Phúc Ðăng Hoả, nhỏ bên Bạch Ðế – Prúc quí .11 – ( 1931, 1991 ) Tuổi Tân Mùi, cung Khảm, mạng Lộ Bàng Thổ ( đất đường đi ), xương bé dê, tướng mạo tinh bé gấu, xung khắc Tuyền Trung Thuỷ, bé đơn vị Huỳnh Ðế – Bần cùng .12 – ( 1930, 1990 ) Tuổi Canh Ngọ, cung Ly, mạng Lộ Bàng Thổ, xương bé ngựa, tướng mạo tinc bé vượn, khắc Tuyền Trung Thuỷ, nhỏ bên Huỳnh Ðế – Bần cùng .13 – ( 1929, 1989 ) Tuổi Kỹ Tỵ, cung Cấn, mạng Ðại Lâm Mộc ( cây Khủng vào rừng ), xương bé rắn, tướng tá tinch bé khỉ, tương khắc Ðại Trạch Thổ, bé bên Tkhô giòn Ðế – Trường mạng .14 – ( 1928, 1988 ) Tuổi Mậu Thìn, cung Ðoài, mạng Ðại Lâm Mộc, xương nhỏ rồng, tướng tinh con quạ, xung khắc Ðại Trạch Thổ, bé bên Thanh Ðế – Trường mạng .15 – ( 1927, 1987 ) Tuổi Ðinh Mẹo, cung Càn, mạng Lư Trung Hoả ( lửa vào lư ), xương nhỏ thỏ, tướng tinh bé gà, xung khắc Kiếm Phong Kyên, nhỏ công ty Xích Ðế – cô bần16 – ( 1926, 1986 ) Tuổi Bính Dần, cung Khảm, mạng Lư Trung Hoả, xương bé cọp, tướng tá tinc bé chlặng trĩ, tương khắc Kiếm Phong Klặng, nhỏ đơn vị Xích Ðế – cô bần17 – ( 1925, 1985 ) Tuổi Ất Sửu, cung Tốn, mạng Hải Trung Klặng ( vàng bên dưới hải dương ), xương con trâu, tướng mạo tinc nhỏ chó, tự khắc Bình Ðịa Mộc, con công ty Bạch Ðế – Phụ quí .18 – ( 1924, 1984 ) Tuổi Giáp Tý, cung Chấn, mạng Hải Trung Kim, xương con chuột, tướng tá tinch nhỏ chó sói, xung khắc Bình Ðịa Mộc, nhỏ đơn vị Bạch Ðế – Prúc quí .19 – ( 1923, 1983 ) Tuổi Quí Hợi, cung Cấn, mạng Ðại Hải Thuỷ ( nước biển lớn Khủng ), xương con heo, tướng mạo tinch bé con gà, xung khắc Thiên Thượng hoả, bé công ty Hắc Ðế – Quan lộc, tân khổ .đôi mươi – ( 1922, 1982 ) Tuổi Nhâm Tuất, cung Ðoài, mạng Ðại Hải Tdiệt, xương bé chó, tướng tá tinch nhỏ chim trĩ, tương khắc Thiên Thượng hoả, nhỏ bên Hắc Ðế – Quan lộc, tân khổ .21 – ( 1921, 1981 ) Tuổi Tân Dậu, cung Càn, mạng Thạch Lựu Mộc ( cây lựu đá ), xương bé con kê, tướng tá tinc bé chó, xung khắc Bích Thượng Thổ, bé bên Thanh Ðế – Cô bựa .22 – ( 19đôi mươi, 1980 ) Tuổi Canh Thân, cung Khôn, mạng Thạch Lựu Mộc, xương bé khỉ, tướng tinch bé mang đến sói, tương khắc Bích Thượng Thổ, bé đơn vị Tkhô nóng Ðế – Cô bựa .23 – ( 1919, 1979 ) Tuổi Kỹ Mùi, cung Tốn, mạng Thiên Thượng Hoả ( lửa bên trên trời ), xương bé dê, tướng mạo tinc nhỏ rùa, tương khắc Sa Trung Kim, bé bên Xích Ðế – Cô bần .24 – ( 1918, 1978 ) Tuổi Mậu Ngọ, cung Chấn, mạng Thiên Thượng Hoả, xương bé ngựa, tướng tá tinc bé heo, tự khắc Sa Trung Kyên ổn, bé bên Xích Ðế – Cô bựa .25 – ( 1917, 1977 ) Tuổi Ðinch Tỵ, cung Khôn, mạng Sa Trung Thổ ( đất vào cat ), xương nhỏ rắn, tướng tinh nhỏ cú, tự khắc Dương Liễu Mộc, con đơn vị Huỳnh Ðế – Phụ quí .26 – ( 1916, 1976 ) Tuổi Bính Thìn, cung Khảm, mạng Sa Trung Thổ, xương con dragon, tướng tinch bé con chuột, xung khắc Dương Liễu Mộc, nhỏ đơn vị Huỳnh Ðế – Prúc quí .27 – ( 1915, 1975 ) Tuổi Ất Mẹo, cung Ly, mạng Ðại Khê Thuỷ ( nước khe phệ ), xương nhỏ mèo, tướng mạo tinc nhỏ dơi, tự khắc Sơn Hạ Hoả, con nhà Hắc Ðế – Phụ quí .28 – ( 1914, 1974 ) Tuổi Giáp Dần, cung Cấn, mạng Ðại Khê Thuỷ, xương con cọp, tướng tá tinch nhỏ trâu, xung khắc Sơn Hạ Hoả, con nhà Hắc Ðế – Phụ quí .29 – ( 1913, 1973 ) Tuổi Quí Sửu, cung Tốn, mạng Tang Ðố Mộc ( cây dâu ), xương con trâu, tướng mạo tinc nhỏ cua biển lớn, xung khắc Ốc Thượng Thổ, bé nhà Tkhô nóng Ðế – Quan lộc, tân khổ .30 – ( 1912, 1972 ) Tuổi Nhâm Tý, cung Chấn, mạng Tang Ðố Mộc, xương nhỏ loài chuột, tướng mạo tinch con heo, xung khắc Ốc Thượng Thổ, bé đơn vị Tkhô nóng Ðế – Quan lộc, tân khổ .31 – ( 1911, 1971 ) Tuổi Tân Hợi, cung Khôn, mạng Xoa Kyên ổn Xuyến ( xuyến bởi đá quý ), xương bé heo, tướng mạo tinc bé cọp, tương khắc Ðại Lâm Mộc, bé công ty Bạch Ðế – Phụ quí .32 – ( 1910, 1970 ) Tuổi Canh Tuất, cung Khảm, mạng Xoa Kyên Xuyến, xương bé chó, tướng mạo tinc bé cáo, tương khắc Ðại Lâm Mộc, con đơn vị Bạch Ðế – Phú quí .33 – ( 1909, 1969 ) Tuổi Kỹ Dậu, cung Ly, mạng Ðại Trạch Thổ ( đất mặt nền nhà ), xương con con gà, tướng tá tinc con thỏ, tương khắc Thiên Thượng Thuỷ, con bên Huỳnh Ðế – Quan lộc .34 – ( 1908, 1968 ) Tuổi Mậu Thân, cung Cấn, mạng Ðại Trạch Thổ, xương bé khỉ, tướng mạo tinch con lạc đà, tự khắc Thiên Thượng Thuỷ, nhỏ đơn vị Huỳnh Ðế – Quan lộc .35 – ( 1907, 1967 ) Tuổi Ðinh Mùi, cung Ðoài, mạng Thiên Hà Thuỷ ( nước sông Thiên Hà ), xương bé dê, tướng tinc con dragon, tự khắc Thiên Thượng Hoả, bé bên Hắc Ðế – tân khổ .36 – ( 1906, 1966 ) Tuổi Bính Ngọ, cung Càn, mạng Thiên Hà Thuỷ, xương nhỏ ngựa, tướng tá tinch bé thuồng luồng, tự khắc Thiên Thượng Hoả, con bên Hắc Ðế – tân khổ .37 – ( 1905, 1965 ) Tuổi Ất Tỵ, cung Ðoài, mạng Phúc Ðăng Hoả ( lửa đèn nhỏ ), xương con rắn, tướng tinch nhỏ trùn, xung khắc Xoa Xuyến Kyên, nhỏ bên Xích Ðế – Tân khổ .38 – ( 1904, 1964 ) Tuổi Giáp Thìn, cung Tốn, mạng Phúc Ðăng Hoả, xương nhỏ rồng, tướng tinch con rắn, xung khắc Xoa Xuyến Kyên, bé nhà Xích Ðế – Tân khổ .39 – ( 1903, 1963 ) Tuổi Quí Mẹo, cung Ly, mạng Kyên Bạch Kyên ( kim cương white ), xương bé thỏ, tướng mạo tinh nhỏ hưu, xung khắc Lư Trung Hoả, con đơn vị Bạch Ðế – Phụ quí .40 – ( 1902, 1962 ) Tuổi Nhâm Dần, cung Cấn, mạng Kim Bạch Klặng, xương bé cọp, tướng tinch nhỏ ngựa, tự khắc Lư Trung Hoả, bé nhà Bạch Ðế – Phụ quí .41 – ( 1901, 1961 ) Tuổi Tân Sửu, cung Ðoài, mạng Bích Thượng Thổ ( khu đất trên vách ), xương bé trâu, tướng tinc bé đười ươi, tương khắc Thiên Thượng Thuỷ, nhỏ nhà Huỳnh Ðế – Quna lộc, nghèo nàn .42 – ( 1900, 1960 ) Tuổi Canh Tý, cung Càn, mạng Bích Thượng Thổ, xương con con chuột, tướng tinc nhỏ dê, khắc Thiên Thượng Thuỷ, con công ty Huỳnh Ðế – Quan lộc, bần hàn .43 – ( 1899, 1959 ) Tuổi Kỷ Hợi, cung Cấn, mạng Bình Ðịa Mộc ( cây bên trên đất bằng ), xương nhỏ heo, tướng mạo tinch bé gấu, tương khắc Sa Trung Kim, bé đơn vị Tkhô nóng Ðế – Prúc quí .44 – ( 1958, 2018 ) Tuổi Mậu Tuất, cung Tốn, mạng Bình địa mộc ( cây bên trên khu đất bởi ), xương bé chó tướng mạo tính con vượn, tương khắc Sa Trung Kyên ổn, nhỏ bên Tkhô nóng Ðế – Phú quí .45 – ( 1957, 2017 ) Tuổi Ðinc Dậu, cung Chấn, mạng Sơn Hạ Hoả ( lửa dưới núi ), xương bé con kê, tướng tinh nhỏ khỉ, tương khắc Thích Lịch Hoả, con công ty Xích Ðế – Cô bần46 – ( 1956, trong năm này ) Tuổi Bính Thân, cung Khôn, mạng Sơn Hạ Hỏa, xương bé khỉ, tướng tinh bé quạ, tự khắc Thích Lịch Hoả, nhỏ bên Xích Ðế – Cô bần47 – ( 1955, năm kia ) TuổiẤt Mùi, cung Khảm, mạng Sa Trung Kyên ổn ( quà trong mèo ), xương nhỏ dê, tướng tá tinch nhỏ con gà, tương khắc Thạch Lựu mộc, nhỏ đơn vị Bạch Ðế – An mạng phú quí48 – ( 1954, năm trước ) Tuổi Giáp Ngọ, cung Ly, mạng Sa Trung Kyên, xương bé ngựa, tướng mạo tinc con chyên bệnh trĩ, xung khắc Thạch Lựu mộc, nhỏ bên Bạch Ðế – An mạng phú quí49 – ( 1953, 2013 ) Tuổi Quí Tỵ, cung Khôn, mạng Trường Lưu Thuỷ ( nước rã nhiều năm ), xương con rắn, tướng tá tinc con chó, khắc Thiên Thượng Hoả, con nhà Hắc Ðế – Trường mạng50 – ( 1952, 2012 ) Tuổi Nhâm Thìn, cung Khảm, mạng Trường Lưu Thuỷ, xương nhỏ dragon, tướng mạo tinch nhỏ chó sói, tự khắc Thiên Thượng Hoả, bé nhà Hắc Ðế – Trường mạng51 – ( 1951, 2011 ) Tuổi Ất Mẹo, cung Ly, mạng Tòng Bá mộc ( cây Tòng cùng cây Bá ), xương bé thỏ, tướng tinc con rái, tương khắc Lộ Bàng thổ, bé đơn vị Thanh Ðế – Trường mạng52 – ( 1950, 2010 ) Tuổi Canh Dần, cung Cấn, mạng Tòng Bá mộc, xương bé cọp, tướng mạo tinh bé heo, tự khắc Lộ Bàng thổ, nhỏ công ty Thanh khô Ðế – Trường mạng53 – ( 1949, 2009 ) Tuổi Kỹ Sửu, cung Ðoài, mạng Thích Lịch Hoả ( lửa snóng sét ), xương nhỏ trâu, tướng tinc con heo, tự khắc Thiên Thượng Thuỷ, bé bên Xích Ðế – Phụ quí .54 – ( 1948, 2008 ) Tuổi Mậu Tý, cung Càn, mạng Thích Lịch Hoả, xương nhỏ loài chuột, tướng tá tinc bé chó sói, xung khắc Thiên Thượng Thuỷ, bé công ty Xích Ðế – Phú quí .55 – ( 1947, 2007 ) Tuổi Ðinch Hợi, cung Cấn, mạng Ốc Thượng Thổ ( khu đất ổ vò vỏ ), xương con heo, tướng mạo tinch nhỏ dơi, tương khắc Thiên Thượng Hoả, nhỏ bên Huỳnh Ðế – Prúc quí .56 – ( 1946, 2006 ) Tuổi Bính Tuất, cung Tốn, mạng Ốc Thượng Thổ, xương con chó, tướng tinc nhỏ trâu, khắc Thiên Thượng Hoả, con bên Huỳnh Ðế – Phú quí .57 – ( 1945, 2005 ) Tuổi Ất Dậu, cung Chấn, mạng Tuyền Trung Thuỷ ( nước vào giếng ), xương nhỏ kê, tướng mạo tinc nhỏ cua, xung khắc Thiên Thượng Hoả, nhỏ nhà Hắc Ðế – Từ tánh, phú quí .58 – ( 1944, 2004 ) Tuổi Giáp Thân, cung Khôn, mạng Tuyền Trung Thuỷ, xương nhỏ khỉ, tướng tá tinh nhỏ heo, khắc Thiên Thượng Hoả, bé nhà Hắc Ðế – Từ tánh, prúc quí .59 – ( 1943, 2003 ) Tuổi Quí Mùi, cung Càn, mạng Dương Liễu mộc ( cây dương liễu ), xương con dê, tướng tinh bé cọp, tự khắc Lộ Bàng Thổ, nhỏ nhà Thanh hao Ðế – trường mạng60 – ( 1942, 2002 ) Tuổi Nhâm Ngọ, cung Ly, mạng Dương Liễu mộc, xương bé ngựa, tướng tá tinh con rắn, khắc Lộ Bàng Thổ, nhỏ nhà Thanh Ðế – ngôi trường mạng

II Giải thích ý nghĩa Xương cốt

Xương Trâu

Ngưu cốt ngạnh cương trực, vi nhân quảng loài kiến vấn ,Nhất sinc sự vô thành, thiện kết ngoại mùi hương thân .( Xương trâu tính giải pháp dũng mãnh với mạnh mẽ, là người phát âm biết rộng ,Cả đời không đạt được sự nghiệp, thường xuyên kết chúng ta với những người bên phía ngoài )Thích nghĩa : Sinh ra có xương trâu là người dân có trung bình quan sát xa, cả đời ko thành công xuất dung nhan. Nếu kết hôn với người sinh hoạt nơi không giống thì cát lợi, gồm tính cách thẳng thắn .