Đồ gia dụng tiếng anh

Thông thường, đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh chúng mình thường khuyên mọi người nên bắt đầu học từ vựng. Đặc biệt là những từ thông dụng và gần gũi. Một trong những chủ đề từ vựng đầu tiên mà các bạn có thể tìm hiểu đó là từ vựng về đồ gia dụng. Cùng Yêu Lại Từ Đầu Tiếng Anh tìm hiểu về bộ từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng ngay nào.

Bạn đang xem: Đồ gia dụng tiếng anh


Từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng

Để có thể giao tiếp tiếng Anh tốt hơn thì các bạn cần chuẩn bị cho mình vốn từ vựng nhất định. 

Dưới đây chúng mình đã tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng thông dụng nhất.

Từ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
cupboardTủ chén
armchairGhế có tay tựa
bedgiường
bookcaseGiá sách
potNồi
Furnace barVỉ nướng
non-stick panChảo chống dính
BowlBát
ChopsticksĐũa
Gas stoveBếp ga
Induction cookerBếp từ
DishwasherMáy rửa bát
Washing machineMáy giặt
DryerMáy sấy
IronBàn là
Fan Quạt
Air conditioningĐiều Hòa
fridgeTủ lạnh
televisionTiVi
ovenLò nướng
Electric cookerNồi cơm điện
Pressure cookerNồi áp suất
Light bulbBóng đèn
TableBàn 
ChairGhế tựa
BroomChổi
VaseBình hoa
BlanketChăn 
PillowGối
HeaterLò sưởi
power outletỔ điện
FlashlightĐèn pin
water tapVòi nước
dustbinThùng rác
coat standCây treo quần áo
Shoe cabinetTủ đựng giày
Foot cleaning matThảm lau chân
BookshelvesGiá sách
ClocksĐồng hồ
MirrorGương
PumpMáy bơm
mopCây lau nhà
BlenderMáy xay 
coffee makerMáy pha cà phê
knifeDao
The scissorsKéo
CupCốc

*
*

Đoạn văn sử dụng từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng

Để có thể nhớ và sử dụng các từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng thì các bạn có thể ứng dụng các từ vựng này trong giao tiếp hằng ngày. Khi nhìn thấy những đồ vật này thì hãy liên tưởng đến từ tiếng Anh Của nó.

Dưới đây là một đoạn đoạn hội thoại của hai mẹ con và sử dụng từ vựng tiếng ANh về độ gia dụng để các bạn có thể tham khảo nhé.

Mom: Một vài người khách sẽ đến nhà mình vào ít phút nữa. Một vài người khách sẽ đến nhà mình vào ít phút nữa.

Lily: Do you need any help from me? Mẹ cần con giúp gì không?

Mom: You can help mom with cooking. Can you help me with the beef in the refrigerator? Con có thể hỗ trợ mẹ nấu ăn. Con có thể lấy giúp mẹ miếng thịt bò bên trong tủ lạnh không?

Lily: What will you do with this beef? Con sẽ làm gì với miếng thịt bò này?

Mom: Please take it to thaw and marinate it to bake Con hãy mang nó đi giã đông và ướp gia vị để nướng nhé.

Lily: Looks like our oven is broken. Hình như chiếc lò nướng nhà mình bị hỏng rồi.

Mom: Can you check if the car is plugged in and switched on? Con kiểm tra xe đã cắm điện và bật công tắc chưa?

Lily: Oh! It turned out that I was not plugged in.

Xem thêm: Top 25 Bộ Phim Chuyển Thể Từ Tiểu Thuyết Lãng Mạn Thành Công Nhất

Ồ! Hóa ra là do con chưa cắm điện.

Mom: Can you see my knife? Con có nhìn thấy con dao của mẹ không?

Lily: It’s next to the Induction cooker there. Nó ở cạnh chiếc bếp từ đó.

Mom: Oh. I’m so absent-minded. Ồ. Mẹ thật đãng trí.

Lily: I will prepare plates, spoons, and tables. Con sẽ chuẩn bị đĩa, thìa, ra bàn ăn.

Mom: Can you prepare me for some glasses? Con có thể chuẩn bị giúp mẹ một vài chiếc ly không?

Lily: No problem. How many do you need? Không vấn đề. Mẹ cần bao nhiêu cái?

Mom: Six. 6 cái nhé.

Lily: Tonight I will go to school to attend a year-end party. Tối nay con sẽ đến trường tham gia tiệc cuối năm.

Mom: Remember to come back soon! Nhớ về sớm nhé!

Lily: Yes, of course! Dĩ nhiên rồi ạ!

Trên đây chúng mình đã liệt kê những từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng thông dụng nhất trong cuộc sống hằng ngày. Khi bắt đầu với tiếng Anh các bạn đừng bỏ qua những từ vựng đơn giản và hữu ích này nhé! Chúc các bạn học tập tốt!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *